Cao su chống va đập cửa

Từ: phóng, phỏng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ phóng, phỏng:

访 phóng, phỏng放 phóng, phỏng訪 phóng, phỏng

Đây là các chữ cấu thành từ này: phóng,phỏng

phóng, phỏng [phóng, phỏng]

U+8BBF, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 訪;
Pinyin: fang3;
Việt bính: fong2;

访 phóng, phỏng

Nghĩa Trung Việt của từ 访

Giản thể của chữ .
phỏng, như "phỏng vấn" (gdhn)

Nghĩa của 访 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (訪)
[fǎng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: PHỎNG
1. thăm。访问。
访友
thăm bạn
有客来访
có khách đến thăm.
2. điều tra; tìm hiểu; phỏng vấn。调查;寻求。
访查
điều tra
采访
hỏi thăm tìm kiếm
明察暗访
bên ngoài quan sát công khai bên trong dò la tình hình.
Từ ghép:
访古 ; 访旧 ; 访求 ; 访谈 ; 访问 ; 访寻 ; 访员

Chữ gần giống với 访:

, , , , , , , , , , , , , 访, ,

Dị thể chữ 访

,

Chữ gần giống 访

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 访 Tự hình chữ 访 Tự hình chữ 访 Tự hình chữ 访

phóng, phỏng [phóng, phỏng]

U+653E, tổng 8 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: fang4, fang3;
Việt bính: fong3
1. [奔放] bôn phóng 2. [解放] giải phóng 3. [開放] khai phóng 4. [心花怒放] tâm hoa nộ phóng 5. [黜放] truất phóng;

phóng, phỏng

Nghĩa Trung Việt của từ 放

(Động) Buông, thả.
◎Như: phóng ưng
thả chim cắt, phóng hạc thả chim hạc.

(Động)
Buông tuồng, không biết giữ gìn.
◎Như: phóng tứ phóng túng, phóng đãng buông tuồng.

(Động)
Vứt, bỏ.
◇Tam quốc chí : Nãi đầu qua phóng giáp (Khương Duy truyện ) Bèn ném mác bỏ áo giáp.

(Động)
Đuổi, đày.
◎Như: phóng lưu đuổi đi xa, đem đày ở nơi xa.
◇Khuất Nguyên : Khuất Nguyên phóng trục tại giang Tương chi gian, ưu sầu thán ngâm, nghi dong biến dịch , , (Sở từ , Ngư phủ ) Khuất Nguyên bị đày ở khoảng sông Tương, đau buồn than thở, hình mạo biến đổi.

(Động)
Phát ra.
◎Như: phóng quang tỏa ánh sáng ra, phóng tiễn bắn mũi tên ra xa.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Kiên thủ tiến, liên phóng lưỡng tiến, giai bị Hoa Hùng đóa quá , , (Đệ ngũ hồi) Kiên cầm cung, bắn liền hai mũi tên, Hoa Hùng đều tránh được cả.

(Động)
Mở ra, nới ra.
◎Như: bách hoa tề phóng trăm hoa đua nở, khai phóng mở rộng.

(Động)
Đốt.
◎Như: phóng pháo đốt pháo.

(Động)
Tan, nghỉ.
◎Như: phóng học tan học, phóng công tan việc, nghỉ làm.

(Động)
Phân phát.
◎Như: phóng chẩn phát chẩn, phóng trái phát tiền cho vay lãi.

(Động)
Nhậm chức, thường chỉ quan ở kinh bổ ra ngoài.
◎Như: phóng khuyết bổ ra chỗ khuyết.

(Động)
Đặt, để.
◎Như: an phóng xếp đặt cho yên.

(Động)
Làm cho to ra.
◎Như: phóng đại làm cho to ra (hình ảnh, âm thanh, năng lực).Một âm là phỏng.

(Động)
Bắt chước.
§ Cùng nghĩa với phỏng .

(Động)
Nương theo, dựa theo.
◇Luận Ngữ : Phỏng ư lợi nhi hành, đa oán , (Lí nhân ) Dựa theo lợi mà làm thì gây nhiều oán.

(Động)
Đến.
◇Mạnh Tử : Phỏng ư Lang Tà (Lương Huệ Vương hạ ) Đến quận Lang Tà.

phóng, như "phóng hoả" (vhn)
phúng, như "phúng phính" (btcn)
phưng, như "phưng phức" (btcn)

Nghĩa của 放 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàng]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 8
Hán Việt: PHÓNG
1. tha; thả; tháo; phóng thích。解除约束,使自由。
把俘虏放回去。
thả tù binh
释放
phóng thích; tha bổng.
2. ngừng; nghỉ; tan (học tập, công tác)。在一定的时间停止(学习、工作)。
放学
tan học.
放工
tan ca; tan tầm; tan sở.
3. phóng túng; thả mặc; buông thả。放纵。
放任
thả lỏng; buông trôi
放声高歌
cất cao giọng hát
放言高论
cao giọng bàn luận
4. thả; chăn; chăn thả。让牛羊等在草地上吃草和活动。
放牛
thả trâu; chăn trâu
放羊
chăn dê; chăn cừu
5. đày; lưu đày。把人驱逐到边远的地方。
放逐
đày đi
流放
lưu đày
6. phóng; bắn。发出。
放枪
bắn súng
放冷箭
bắn tên trộm; hại ngầm
放光
phát sáng; toả sáng
7. đốt; châm。点燃。
放火
phóng hoả
放爆竹
đốt pháo
8. cho vay; cho vay lấy lãi。借钱给人,收取利息。
放债
cho vay.
放款
khoản cho vay; bỏ tiền cho vay
9. mở rộng; phóng; nới。扩展。
放大
phóng đại
放宽
nới rộng
上衣的身长要放一寸。
chiều dài áo cần nới thêm một tấc.
10. nở; mở (hoa)。(花)开。
百花齐放
trăm hoa đua nở
11. gác lại; để yên; để đấy。搁置。
这件事情不要紧,先放一放。
việc này không gấp, hãy gác lại đã.
12. làm đổ; hạ; đốn; chặt。弄倒。
上山放树。
lên núi đốn cây.
13. đặt; để。使处于一定的位置。
把书放在桌子上。
đặt quyển sách lên bàn.
14. bỏ vào; thêm。加进去。
菜里多放点酱油。
thêm một ít xì dầu vào thức ăn.
15. làm cho; kềm chế hành động。控制自己的行动,采取某种态度,达到某种分寸。
放明白些
làm rõ ràng thêm.
放稳重些
thận trọng một chút.
脚步放轻些
nhẹ chân một tí
Từ ghép:
放榜 ; 放包袱 ; 放步 ; 放黜 ; 放达 ; 放大 ; 放大镜 ; 放大器 ; 放大纸 ; 放贷 ; 放胆 ; 放诞 ; 放荡 ; 放电 ; 放刁 ; 放定 ; 放毒 ; 放飞 ; 放风 ; 放歌 ; 放工 ; 放虎归山 ; 放怀 ; 放还 ; 放荒 ; 放火 ; 放假 ; 放课 ; 放空 ; 放空炮 ; 放空气 ; 放宽 ; 放款 ; 放旷 ; 放浪 ; 放浪形骸 ; 放冷风 ; 放冷箭 ; 放量 ; 放疗 ; 放牧 ; 放盘 ; 放炮 ; 放屁 ; 放弃 ; 放青 ; 放青苗 ; 放情 ; 放晴 ; 放权 ;
放任 ; 放散 ; 放哨 ; 放射 ; 放射病 ; 放射线 ; 放射形 ; 放射性 ; 放射性元素 ; 放生 ; 放声 ; 放手 ; 放肆 ; 放松 ; 放送 ; 放下屠刀,立地成佛 ; 放像机 ; 放血 ; 放心 ; 放行 ; 放学 ; 放眼 ; 放羊 ; 放洋 ; 放养 ; 放样 ; 放印子 ; 放映 ; 放映机 ; 放淤 ; 放债 ; 放账 ; 放赈 ; 放置 ; 放逐 ; 放恣 ; 放纵

Chữ gần giống với 放:

, , , , 𢼂,

Chữ gần giống 放

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 放 Tự hình chữ 放 Tự hình chữ 放 Tự hình chữ 放

phóng, phỏng [phóng, phỏng]

U+8A2A, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 访;
Pinyin: fang3;
Việt bính: fong2
1. [訪古] phỏng cổ 2. [訪問] phỏng vấn;

phóng, phỏng

Nghĩa Trung Việt của từ 訪

(Động) Hỏi.
◎Như: thái phóng dân tục
xét hỏi tục dân.
◇Tả truyện : Sử Nhiễm Hữu phóng chư Trọng Ni 使 (Ai Công thập nhất niên ) Sai Nhiễm Hữu hỏi Trọng Ni.

(Động)
Dò xét, điều tra.
◎Như: phóng nã đi dò bắt kẻ phạm tội, phóng sự (nhà báo) điều tra, thông tin.

(Động)
Tìm lục.
◎Như: phóng bi tìm lục các bia cũ, phóng cổ tìm tòi cổ tích.

(Động)
Thăm hỏi, yết kiến.
◎Như: tương phóng cùng đến thăm nhau.
◇Nguyễn Du : Tha nhật Nam quy tương hội phóng, Lục Đầu giang thượng hữu tiều ngư , (Lưu biệt cựu khế Hoàng ) Mai này về Nam, gặp gỡ hỏi thăm nhau, Thì trên sông Lục Đầu đã có người đốn củi, người đánh cá.

(Danh)
Họ Phóng.
§ Còn đọc là phỏng.
phỏng, như "phỏng vấn" (vhn)

Chữ gần giống với 訪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,

Dị thể chữ 訪

访,

Chữ gần giống 訪

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訪 Tự hình chữ 訪 Tự hình chữ 訪 Tự hình chữ 訪

Nghĩa chữ nôm của chữ: phỏng

phỏng仿:mô phỏng, phỏng chừng
phỏng:mô phỏng, phỏng chừng
phỏng:mô phỏng, phỏng chừng
phỏng: 
phỏng𤊦:phỏng dạ
phỏng:phỏng vấn
phỏng访:phỏng vấn
phóng, phỏng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phóng, phỏng Tìm thêm nội dung cho: phóng, phỏng